Đăng ký tư vấn miễn phí
Họ và tên
Điện thoại
Email
Các khóa học
21 09 2019
Kho tài liệu

Tổng hợp 55 từ viết tắt tiếng Anh thông dụng

Sử dụng các từ viết tắt tiếng Anh sẽ khiến level tiếng Anh của bạn lên một tầm cao mới. Học tiếng Anh giao tiếp thật “chất” nhất định phải note lại những từ viết tắt thông dụng này.
 

STT
Từ viết tắt
Từ đầy đủ
Nghĩa
Ghi chú
1
BTW
By the way
Nhân tiện
2
ANW Anyway Dẫu sao thì
3
ASAP As Soon As Possible Nhanh nhất có thể
4
LOL Laugh Out Loud Cười lớn, cường oang oang Dùng nhiều trong nhắn tin
5
LMAO
Laugh my ass out Laugh my ass out
6
BFF
Best friends forever
mãi là bạn tốt
7 VIP Very Important Person Người đặc biệt quan trọng
8 YOLO You Only Live Once Bạn chỉ sống có một lần thôi Dùng để khuyến khích người khác
9
BRB
Be right back
Sẽ quay trở lại ngay
10 P.S. Post Script Tái bút
11 RIP Rest In Peace Mong yên nghỉ
12 CC/BCC Carbon Copy/Blind Carbon Copy Gửi bản sao tới Sử dụng trong e-mail
13 LGBT Lesbian-Gay-Bisexual-Transgender Những người đồng tính, song tính, chuyển giới Những năm gần đây xuất hiện thêm những bộ phận mới
14
FYI
For Your Information
Thông tin để bạn biết
15
FAQ
Frequently Asked Questions
Những câu hỏi thường xuyên
16
ETA
Estimated Time of Arrival
Thời gian dự kiến đến nơi
17
AKA
Also Known As
Còn được biết đến là/với tên
18 DIY Do It Yourself Tự làm/sản xuất
19
ATM
-Automated Teller Machine
-At The Moment
-Máy rút tiền tự động
-Tại lúc/thời điểm này
20 TBA To Be Announced Được công bố/thông báo
21 TGIF Thank God It’s Friday Ơn Trời, thứ 6 đây rồi
22 SOS Save Our Souls/Save Our Ship Tín hiệu kêu cứu
23 PC Personal Computer Máy tính cá nhân
24 ESL/EFL English as the Second Language/English as a Foreign Language Tiếng Anh là ngôn ngữ thứ 2/Tiếng Anh là ngoại ngữ
25 PR Public Relations Quan hệ công chúng
26 ID Identification Nhận diện
27 IQ Intelligence Quotient Chỉ số thông minh
28 GMO Genetically Modified Organism Sinh vật biến đổi gien
29
WTH
What the hell ?
Cái quái gì thế ?
Câu cảm thán, lịch sự hơn WTF
30 DOB Date Of Birth Ngày sinh
31 OCD Obsessive Compulsive Disorder Rối loạn ám ảnh cưỡng chế Một loại rối loạn thần kinh
32 NOP No problem Không có gì
33 OMG Oh my God! Ôi Chúa ơi!
34 AWOL Absent Without Leave Vắng mặt không phép Bắt nguồn từ quân đội
35 MIA Missing In Action Mất tích (chưa rõ sống chết) Bắt nguồn từ quân đội
36 POW Prisoner Of War Tù binh Bắt nguồn từ quân đội
37 AD/CE Anno Domini (tiếng La-tinh)/Common Existence Sau Công nguyên Hiện nay sử dụng CE và BCE nhiều hơn
38 BC/BCE Before Christ/Before Common Existence Trước Công nguyên
39 i.e. id est (tiếng La-tinh) Có nghĩa là
40 e.g. exempli gratia (tiếng La-tinh) Ví dụ
41 IMO In My Opinion Theo ý kiến của tôi
42 HQ Headquarter Trụ sở
43 CEO Chief Executive Officer Giám đốc điều hành
44 MD Medical Doctor Dược sĩ
45 HR Human Resources Nhân sự
46 ER Emergency Room Phòng cấp cứu
47 DOA Dead On Arrival Chết khi đến bệnh viện
48 BYOB Bring Your Own Bottle Tự mang rượu/bia tới Dùng khi nói về một bữa tiệc
49 EDM Electronic Dance Music Nhạc nhảy điện tử
50 BO Body Odour Mùi hôi cơ thể
51 FOMO Fear Of Missing Out Lo sợ mình không bằng bạn bằng bè
52 G9 Goodnight Chúc ngủ ngon
53 NEET Not in Education, Employment or Training Vô công rồi nghề
54
OTW
On the way
Trên đường đến
55 PLZ Please Xin vui lòng

Tham khảo các khóa học tại Học viện Anh ngữ Quốc tế FPT tại đây.
 
Bài viết cùng danh mục